Bản dịch của từ 丧律 trong tiếng Việt
丧律
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāng | ㄙㄤ | s | ang | thanh ngang |
Sàng | ㄙㄤˋ | s | ang | thanh huyền |
丧律 (Danh từ)
【sàng lǜ】
01
Mất kỷ luật quân đội; tình trạng quy định, luật lệ quân đội bị xói mòn hoặc không được thi hành (từ lịch sử/ văn chính trị, thường là cách nói nhẹ về thất bại quân sự).
谓丧失军纪,军中律令不行。多用为军事失利的婉辞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧律
sàng
丧
lǜ
律
Các từ liên quan
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
律义
律乘
律人
律令
律令格式
- Bính âm:
- 【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
- Các biến thể:
- 喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶ノ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
喪
桒
桑
槡
喪
䘮
卛
卄
十
卋
卐
㔼
千
卖
卓
単
卂
卙
怭
肼
侧
招
㣇
皯
㪴
妬
㽴
抬
侀
杬
丧事
国丧
丧礼
丧葬
奔丧
哭丧
发丧
治丧
送丧
服丧
沮丧
丧失
丧气
丧气
丧偶
丧假
丧尸
颓丧
懊丧
丧生
