Bản dịch của từ 丧斧 trong tiếng Việt

丧斧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧斧 (Danh từ)

sàng fǔ
01

Mất tiền bạc dùng cho hành trình; mất tiền công (chi phí đi đường)

《易.巽》:“丧其资斧。”高亨注:“资,货也;斧,铜币之作斧形者。资斧犹言钱币也。”后以“丧斧”谓失去行旅之费。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧斧

sàng

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép