Bản dịch của từ 丧明之痛 trong tiếng Việt
丧明之痛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāng | ㄙㄤ | s | ang | thanh ngang |
Sàng | ㄙㄤˋ | s | ang | thanh huyền |
丧明之痛 (Danh từ)
【sàng míng zhī tòng】
01
Nỗi đau mất con; nỗi thống khổ đến mức như bị mù mắt (theo gốc chữ: mất thị giác vì khóc thương con).
丧明:眼睛失明。古代子夏死了儿子,哭瞎眼睛。后指丧子的悲伤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧明之痛
sàng
丧
míng
明
zhī
之
tòng
痛
Các từ liên quan
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
明上
明世
明业
明丢丢
之个
之乎者也
之任
之前
痛下针砭
痛不可忍
痛不堪忍
痛不欲生
- Bính âm:
- 【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
- Các biến thể:
- 喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶ノ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
喪
桒
桑
槡
喪
䘮
卛
卄
十
卋
卐
㔼
千
卖
卓
単
卂
卙
怭
肼
侧
招
㣇
皯
㪴
妬
㽴
抬
侀
杬
丧事
国丧
丧礼
丧葬
奔丧
哭丧
发丧
治丧
送丧
服丧
沮丧
丧失
丧气
丧气
丧偶
丧假
丧尸
颓丧
懊丧
丧生
