Bản dịch của từ 丧榜 trong tiếng Việt

丧榜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧榜 (Danh từ)

sàng bàng
01

Bảng cáo về chết chóc (còn gọi là 殃榜): tờ văn do陰陽先生 hoặc道士開具, ghi tuổi thọ,回煞等事舊時作為證明死亡或不祥之憑

即殃榜。阴阳先生开具死者年寿及回煞等事的文榜。旧时官厅视此为证明死亡之凭照。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧榜

sàng

bǎng

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
榜上无名
榜书
榜人
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép