Bản dịch của từ 丧气垂头 trong tiếng Việt

丧气垂头

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧气垂头 (Tính từ)

sàng qì chuí tóu
01

Buồn rầu, ủ rũ, đầu cúi gằm — vẻ mặt chán nản sau thất bại hoặc gặp chuyện không thuận.

丧气:神情沮丧;垂头:耷拉着脑袋。形容因失败或不顺利而情绪低落、萎蘼不振的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧气垂头

sàng

chuí

tóu

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
头一无二
头七
头上
头上安头
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép