Bản dịch của từ 丧荡游魂 trong tiếng Việt

丧荡游魂

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧荡游魂 (Tính từ)

sàng dàng yóu hún
01

Thất thần, hoang mang vô hướng; như hồn lìa xác, đi lảo đảo không biết nên về đâu (gợi liên tưởng Hán-Việt: = tang, mất; 荡游 = lang thang).

惶惶无主的样子。。如:「一个人只身在荒郊野岭丧荡游魂的,也不知奔往那一方好。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧荡游魂

sàng

dàng

yóu

hún

丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép