Bản dịch của từ 丧败 trong tiếng Việt

丧败

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧败 (Tính từ)

sàng bài
01

Bị tổn thất, thất bại dẫn đến suy sụp; thua nặng, tiêu điều (nhấn mạnh hậu quả, thiệt hại)

1.因失败而受损失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Suy tàn, suy sụp; sa sút, bị thất bại và lâm vào cảnh bại hoại (ví dụ: nhà cửa, gia nghiệp hoặc địa vị bị suy vong)

2.谓败落,破落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Rối loạn, tan vỡ; trong tình trạng thất bại và mất trật tự (Hán Việt: táng bại → mất/tiêu điều)

3.犹丧乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧败

sàng

bài

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
败不旋踵
败乱
败事
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép