Bản dịch của từ 丧资 trong tiếng Việt

丧资

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧资 (Động từ)

sàng zī
01

Mất của; bị tước đoạt tài sản (mất quyền sở hữu hoặc bị thiệt hại về tiền của)

1.失去财产。

Ví dụ
02

Mất tiền đi đường; bị mất tiền để tiếp tục hành trình (mất cước, mất phí đi lại)

2.失去路费。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧资

sàng

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
资世
资业
资东
资予
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép