Bản dịch của từ 丧门 trong tiếng Việt

丧门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧门 (Danh từ)

sàng mén
01

Chửi, chửi (dùng lời lẽ để cầu xui xẻo hoặc xúc phạm ai đó); còn ám chỉ việc mang điềm gở (cửa tang, điềm xấu vào cửa hoặc gia đình)

3.犹言诅咒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời chửi rủa; gọi ai là 'đồ nhà tang'/'nhà người mất' (nghĩa miệt thị, hạ thấp người khác bằng hình ảnh gia đình gặp tang)

2.詈词。丧家之门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ Hán: tên một trong các thần sát xấu (sát tinh) — biểu thị điềm dữ, chủ tai họa, chết chóc; cũng dùng chỉ “kẻ đem lại tai hoạ” hoặc “điềm xui xẻo”. (Hán-Việt: Táng môn)

1.丛辰名。星命家以为一岁十二辰都随着善神和凶煞,叫丛辰。丧门是凶煞之一。《协纪辨方书.义例一.丧门》:“《纪岁历》:‘丧门者,岁之凶神也,主死丧哭泣之事。’”因以称恶人或使人倒霉的人为丧门。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧门

sàng

mén

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
门丁
门上
门上人
门下
门下人
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép