Bản dịch của từ 丧食 trong tiếng Việt

丧食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāng

ㄙㄤsangthanh ngang

Sàng

ㄙㄤˋsangthanh huyền

丧食 (Danh từ)

sàng shí
01

Ăn kiêng trong thời kỳ tang; các món ăn theo nghi lễ khi ăn tang (ăn trong lúc đang ở cữ chịu tang).

礼制规定的居丧时的饮食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丧食

sàng

shí

Các từ liên quan

丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
丧
Bính âm:
【sāng】【ㄙㄤ】【TANG】
Các biến thể:
喪, 䘮, 𠸶, 𡂤, 𡚏, 𡴧
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶ノ一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép