Bản dịch của từ 个 trong tiếng Việt

Danh từChữ sốTiểu từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˇgethanh hỏi

(Danh từ)

01

Tự mình; một mình

自个儿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

01

Cái; con; quả; trái; người

用于单独的人或物以及没有专用量词的事物,也可用于一些有专用量词的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một; một chút

用在某些动词和宾语之间,有表示动量的作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khoảng (dùng trước số ước lượng)

用在约数之前,语气显得轻松、随便

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một (dùng giữa '' (méi), '' (yǒu) và một số động từ hoặc tính từ, mang chức năng nhấn mạnh)

满城风雨。用在“没”“有”和某些动词、形容词之间,起强调作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Dùng giữa động từ và bổ ngữ

用在某些动词和补语之间,作用与“得”相近(有时跟“得”连用)

Ví dụ

(Tiểu từ)

01

Là hậu tố dùng sau ''''

用在“些”后面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Là hậu tố dùng sau thời gian

在''昨儿、今儿、明儿''等时间词后面,跟''某日里''的意思相近

Ví dụ

(Tính từ)

01

Cá nhân; đơn độc; riêng biệt; riêng lẻ

单独的;非普遍的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Chiều cao; kích thước

个头儿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

个
Bính âm:
【gě】【ㄍㄜˇ, ㄍㄜˋ】【CÁ】
Các biến thể:
個, 箇
Hình thái radical:
⿱,人,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép