Bản dịch của từ 个 trong tiếng Việt
个

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄍㄜˇ | g | e | thanh hỏi |
个 (Danh từ)
Tự mình; một mình
自个儿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
个 (Chữ số)
Cái; con; quả; trái; người
用于单独的人或物以及没有专用量词的事物,也可用于一些有专用量词的事物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một; một chút
用在某些动词和宾语之间,有表示动量的作用
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khoảng (dùng trước số ước lượng)
用在约数之前,语气显得轻松、随便
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một (dùng giữa '没' (méi), '有' (yǒu) và một số động từ hoặc tính từ, mang chức năng nhấn mạnh)
满城风雨。用在“没”“有”和某些动词、形容词之间,起强调作用
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng giữa động từ và bổ ngữ
用在某些动词和补语之间,作用与“得”相近(有时跟“得”连用)
个 (Tiểu từ)
Là hậu tố dùng sau ''些''
用在“些”后面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Là hậu tố dùng sau thời gian
在''昨儿、今儿、明儿''等时间词后面,跟''某日里''的意思相近
个 (Tính từ)
Cá nhân; đơn độc; riêng biệt; riêng lẻ
单独的;非普遍的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
个 (Danh từ)
Chiều cao; kích thước
个头儿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gě】【ㄍㄜˇ, ㄍㄜˋ】【CÁ】
- Các biến thể:
- 個, 箇
- Hình thái radical:
- ⿱,人,丨
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
