Bản dịch của từ 个人主义 trong tiếng Việt

个人主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˇgethanh hỏi

个人主义 (Danh từ)

gè rén zhǔ yì
01

Chủ nghĩa cá nhân, coi trọng quyền lợi và phát triển của cá nhân trong xã hội.

(2) 认为社会的主要目的是促进个人福利、道德规则的主要目的是发展个性的学说;亦指受此种学说指导的行为或实践

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chủ nghĩa cá nhân; coi lợi ích cá nhân lên trên mọi nguyên tắc đạo đức

(3) 认为在行为的决定方面,个人本身的利益应该高于一切的道德学说或原则;道德的自私自利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chủ nghĩa cá nhân; tư tưởng chỉ quan tâm đến lợi ích bản thân.

自私自利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 个人主义

rén

zhǔ

Các từ liên quan

个个
个中
个中人
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
个
Bính âm:
【gě】【ㄍㄜˇ, ㄍㄜˋ】【CÁ】
Các biến thể:
個, 箇
Hình thái radical:
⿱,人,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép