Bản dịch của từ 个人英雄主义 trong tiếng Việt

个人英雄主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˋgethanh huyền

个人英雄主义 (Danh từ)

gè rén yīng xióng zhǔ yì
01

Chủ nghĩa anh hùng cá nhân, đề cao cá nhân mà coi nhẹ sức mạnh tập thể.

脱离人民群众,迷信个人力量而去完成某种社会任务的英雄主义思想和行为。与“革命英雄主义”相对。它以个人主义为原则,夸大或不适当地强调个人在社会生活和历史活动中的作用,否认人民群众的力量和智慧。表现为好图虚名,自以为是,居功自傲;往往违反革命纪律,犯自由主义和无政府主义错误。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 个人英雄主义

rén

yīng

xióng

zhǔ

Các từ liên quan

个个
个中
个中人
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
个
Bính âm:
【gě】【ㄍㄜˋ, ㄍㄜˇ】【CÁ】
Các biến thể:
個, 箇
Hình thái radical:
⿱,人,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép