Bản dịch của từ 中书检正 trong tiếng Việt
中书检正
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中书检正 (Danh từ)
【zhōng shū jiǎn zhèng】
01
Quan chức triều Tống phụ trách biên soạn, hiệu đính sách tấu hoặc nội các thụ đọc (một chức quan nội thần thời Tống)
宋代的内阁侍读。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中书检正
zhōng
中
shū
书
jiǎn
检
zhèng
正
Các từ liên quan
中丁
中上
中下
中不溜
中专
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
检举
检事
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忪
斔
衷
𠔾
柊
鐘
伀
𠔙
炂
終
𠁩
盅
㐺
仲
妕
蚛
種
眾
衆
狆
种
偅
䳋
茽
㐄
𠁹
𠁷
甲
𠁱
𠁥
串
𠁦
𠁵
𠁭
𠁸
丮
艹
忆
𠃕
引
爪
欠
王
歹
仏
𠑶
尤
㝉
中国
其中
中午
中文
中间
集中
初中
高中
中心
中餐
中暑
中毒
中式
中风
看中
中奖
中意
选中
相中
击中
