Bản dịch của từ 中五 trong tiếng Việt

中五

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中五 (Danh từ)

zhōng wǔ
01

Chỉ “vận Thổ” trong Ngũ hành, tức vị trí trung ương thuộc hành Thổ (cổ nhân dùng năm phương tương ứng năm hành, trung ương thuộc Thổ)

指五行中的土运。旧时以五方配五行,中央属土,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中五

zhōng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
五一六通知
五一节
五丁
五七
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép