Bản dịch của từ 中匮 trong tiếng Việt

中匮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中匮 (Danh từ)

zhōng kuì
01

Giữa chừng tạm dừng; lúc giữa đường ngừng nghỉ (hoặc chỗ dừng giữa hành trình/việc đang làm)

1.中途休止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tương đương 中馈 (trong văn cổ: nơi để lương thực, kho giữa nhà / phần lương thực dự trữ)

2.同“中馈”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中匮

zhōng

kuì

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
匮不足
匮乏
匮喂
匮少
匮急
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép