Bản dịch của từ 中卖 trong tiếng Việt

中卖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中卖 (Danh từ)

zhōng mài
01

Thương phẩm do dân gian bán cho triều đình (các mặt hàng chuyên bán như muối, sắt, trà); việc dân gian đem hàng hóa đặc quyền bán cho chính phủ (hình thức buôn bán cố định thời xưa)

旧时民间将盐﹑铁﹑茶之类属于专卖性质的物资卖给官府,称为“中卖”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中卖

zhōng

mài

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép