Bản dịch của từ 中国左翼作家联盟 trong tiếng Việt

中国左翼作家联盟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中国左翼作家联盟 (Danh từ)

zhōng guó zuǒ yì zuò jiā lián méng
01

Liên minh các nhà văn cánh tả Trung Quốc, tổ chức văn học cách mạng do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo.

简称“左联”。中国共产党领导的革命文学界的组织。1930年3月2日成立于上海。领导成员有鲁迅、夏衍、冯雪峰、冯乃超、丁玲、周扬等。曾团结和组织进步作家,反击国民党当局的文化“围剿”,介绍和传播马克思主义文艺理论,批判各种资产阶级文艺思潮。1936年初,为了建立文艺界抗日民族统一战线而自动解散。曾出版机关刊物《萌芽月刊》、《前哨》、《北斗》、《文学月报》等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中国左翼作家联盟

zhōng

guó

zuǒ

zuò

jiā

lián

méng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
国丈
国丧
国中之国
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
翼亮
翼从
翼佐
翼侧
翼冯
作一
作下
作不准
作业
作业本
家丁
家下
家下人
家丑
联事
联亘
联佩
联保
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép