Bản dịch của từ 中国的第二次革命 trong tiếng Việt

中国的第二次革命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中国的第二次革命 (Danh từ)

zhōng guó de dì èr cì gé mìng
01

Cuộc cải cách thứ hai của Trung Quốc từ năm 1978, được thế giới công nhận.

指1978年以来进行的改革。这是国际社会对中国改革的赞扬性评价。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中国的第二次革命

zhōng

guó

de

èr

mìng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
国丈
国丧
国中之国
的一确二
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
次丁
次且
次世
次主
次之
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép