Bản dịch của từ 中外 trong tiếng Việt

中外

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中外 (Danh từ)

zhōng wài
01

Trung nguyên và biên cương; hoặc nói chung: Trung Quốc và nước ngoài (nhấn mạnh sự phân biệt trong không gian hoặc chính trị)

5.中原和边疆;中国和外国。

Ví dụ
02

Quan hệ họ hàng bên trong và bên ngoài (chỉ quan hệ họ hàng giữa người trong nhà với người ngoài theo sắc tộc/mạng ḷi) — “中表之亲” (họ hàng nội-ngoại)

7.指中表之亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

N. (trong gia đình) người trong nhà và người ngoài — tức là quan hệ giữa thành viên gia đình và người không thuộc gia đình

6.家庭内外,家人和外人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trong và ngoài buồng (trong/ngoài tử cung); nội-ngoại trong bối cảnh y học sản khoa

2.宫内和宫外。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trong ngoài triều; trung ương và địa phương (tức là khắp nơi trong bộ máy chính quyền)

3.朝廷内外,中央和地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Ở trong lẫn ngoài; nội ngoài (cả bên trong lẫn bên ngoài)

4.犹里外。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

1. Trong ngoài (sự khác biệt hoặc mối quan hệ giữa nội tâm/ bên trong và vẻ bề ngoài). 2. Ngoài Trung Quốc — trong một số ngữ cảnh (ví dụ: 中外关系) nghĩa là “Trung Quốc và nước ngoài”.

1.表里,内心与外表。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中外

zhōng

wài

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
外三关
外丧
外丹
外主
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép