Bản dịch của từ 中央军 trong tiếng Việt

中央军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中央军 (Danh từ)

zhōng yāng jūn
01

Quân đội trung ương của Quốc dân đảng, do Tưởng Giới Thạch lãnh đạo.

国民党军队中蒋介石的嫡系部队。由蒋介石的亲信所控制,在军队编制、武器装备、军饷待遇等方面均优于被称为“杂牌军”的其他派系的部队。在解放战争中,大部被人民解放军歼灭,少部撤退至台湾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中央军

zhōng

yāng

jūn

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
央中
央亡
央倩
央凂
央匮
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép