Bản dịch của từ 中央文化革命小组 trong tiếng Việt
中央文化革命小组
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中央文化革命小组 (Danh từ)
【zhōng yāng wén huà gé mìng xiáo zǔ】
01
Nhóm Văn hóa Cách mạng Trung ương, tổ chức thành lập năm 1966 để lãnh đạo các hoạt động cách mạng văn hóa tại Trung Quốc.
简称“中央文革小组”。1966年5月28日成立,隶属于中共中央政治局常委之下。陈伯达任组长,康生任顾问,江青、王任重、刘志坚、张春桥任副组长。同年8月由江青代理组长。1967年批判“二月逆流”后,中央文革小组实际上取代了中央政治局和书记处的领导。1969年中共九大召开后,中央文革小组停止活动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中央文化革命小组
zhōng
中
yāng
央
wén
文
huà
化
gé
革
mìng
命
xiǎo
小
zǔ
组
Các từ liên quan
中丁
中上
中下
中不溜
中专
央中
央亡
央倩
央凂
央匮
文丈
文不加点
文不对题
文丐
化为泡影
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
组丽
组件
组佩
组冕
组分
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忪
斔
衷
𠔾
柊
鐘
伀
𠔙
炂
終
𠁩
盅
㐺
仲
妕
蚛
種
眾
衆
狆
种
偅
䳋
茽
㐄
𠁹
𠁷
甲
𠁱
𠁥
串
𠁦
𠁵
𠁭
𠁸
丮
艹
忆
𠃕
引
爪
欠
王
歹
仏
𠑶
尤
㝉
中国
其中
中午
中文
中间
集中
初中
高中
中心
中餐
中暑
中毒
中式
中风
看中
中奖
中意
选中
相中
击中
