Bản dịch của từ 中央红军 trong tiếng Việt

中央红军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中央红军 (Danh từ)

zhōng yāng hóng jūn
01

Quân đội đỏ Trung Quốc, cụ thể là quân đoàn đầu tiên của Quân đội Công nông.

即“中国工农红军第一方面军”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中央红军

zhōng

yāng

hóng

jūn

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
央中
央亡
央倩
央凂
央匮
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép