Bản dịch của từ 中孰 trong tiếng Việt

中孰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中孰 (Danh từ)

zhōng shú
01

Năm trung bình; năm được mùa trung bình (trung độ sản lượng, không quá tốt cũng không quá kém)

2.中等的年成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

文言究竟到底用于疑问或比较意为究竟哪个/如何”。可作中熟”。

1.亦作“中熟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中孰

zhōng

shú

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
孰与
孰何
孰化
孰察
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép