Bản dịch của từ 中寿 trong tiếng Việt

中寿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中寿 (Danh từ)

zhōng shòu
01

Tuổi trung niên/tuổi thọ ở mức trung bình (các định nghĩa cổ có khác nhau: thường chỉ khoảng 60–90 tuổi tùy văn bản)

中等的年寿。古时说法不一:(1)九十以上。《左传.昭公三年》“三老”唐孔颖达疏:“上寿百年以上,中寿九十以上,下寿八十以上。”唐沈千运《感怀弟妹》诗:“中寿稀满百,近世多夭伤。”(2)八十岁。《庄子.盗跖》:“中寿八十。”汉王充《论衡.正说》:“上寿九十,中寿八十,下寿七十。”(3)七十岁。《淮南子.原道训》:“凡人中寿七十岁。”(4)六十岁。《吕氏春秋.安死》:“中寿不过六十。”晋葛洪《抱朴子.至理》:“张苍偶得小术,吮妇人乳汁,得一百八十岁。此盖道之薄者,而苍为之,犹得中寿之三倍。”参见“上寿”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中寿

zhōng

shòu

寿

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép