Bản dịch của từ 中射 trong tiếng Việt

中射

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中射 (Danh từ)

zhōng shè
01

2.古官名。宫廷中的侍卫官。《战国策·楚策四》:“有献不死之药于荆王者,谒者操以入。中射之士问曰:‘可食乎?’”《韩非子·十过》:“中射士谏曰:‘合诸侯﹐不可无礼。’”陈奇猷集释引孙诒让曰:“中射者﹐射人之给事宫内者﹐犹涓人之在内者谓之中涓﹐庶子之在内者谓之中庶子矣。”一说,侍御的近臣。于省吾《双剑誃诸子新证·韩非一》:“吴北江先生谓‘射’乃‘榭’之借字。”参见“中谢”。

Ví dụ
02

Một loại đất (còn gọi là “中射土”) — tên địa chất/cổ văn chỉ một loại đất pha, đất lớp giữa

1.亦称“中射土”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中射

zhōng

shè

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép