Bản dịch của từ 中小城市 trong tiếng Việt

中小城市

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中小城市 (Cụm từ)

zhōng xiǎo chéng shì
01

中国指人口在50万以下的城市。其中人口在20万以下的为小城市,人口在20万至50万的为中等城市。一般是一个区域的政治、经济、文化中心。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中小城市

zhōng

xiǎo

chéng

shì

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
市丈
市不豫贾
市丝
市两
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép