Bản dịch của từ 中山 trong tiếng Việt

中山

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中山 (Từ chỉ nơi chốn)

zhōng shān
01

Nakayama (họ người Nhật)

中山(日本姓氏)

Ví dụ
02

Nhắc đến Tiến sĩ Tôn Trung Sơn

指的是孙中山先生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trung Sơn là một thành phố trực thuộc tỉnh ở Quảng Đông, gần nơi sinh của Tôn Trung Sơn.

中山,广东地级市,靠近孙中山出生地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中山

zhōng

shān

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép