Bản dịch của từ 中常侍 trong tiếng Việt

中常侍

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中常侍 (Cụm từ)

zhōng cháng shì
01

职官名。秦置,为皇帝侍从,出入宫廷,以宦者或士人为之。东汉时,则专用宦官,以传达诏令和掌理文书。至汉末袁绍大诛宦者,乃复参用士人。简称为「常侍」。至三国魏,则置「散骑常侍」,为正规官,不再为宦官专职。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中常侍

zhōng

cháng

shì

中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép