Bản dịch của từ 中年人 trong tiếng Việt

中年人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中年人 (Danh từ)

zhōng nián rén
01

Người ở tuổi trung niên (khoảng 40–60 tuổi); người trung niên, tuổi trung niên (Hán-Việt: trung niên nhân)

年纪为40至60岁之间的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中年人

zhōng

nián

rén

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
年丈
年三十
年上
年下
年世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép