Bản dịch của từ 中庶子 trong tiếng Việt

中庶子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中庶子 (Danh từ)

zhōng shù zǐ
01

太子属官古代负责随侍或办理太子事务的官员秦等朝代的官名),可理解为太子的随从官太子府官员”。

太子属官。《战国策·韩策二》:“中庶子强谓太子曰:不若及齐师未入﹐急击公叔。”鲍彪注:“庶子﹐本周官﹐秦置中庶子﹐为太子官。”一说掌公族之官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中庶子

zhōng

shù

zi

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
庶乎
庶习
庶产
庶人
庶人风
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép