Bản dịch của từ 中心人物 trong tiếng Việt

中心人物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中心人物 (Danh từ)

zhōng xīn rén wù
01

Nhân vật nổi bật, giữ vai trò trung tâm trong một bối cảnh nào đó.

在不同场合中表现突出或起主导作用的人物。如:舞会上的中心人物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中心人物

zhōng

xīn

rén

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
物业
物主
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép