Bản dịch của từ 中断优先权 trong tiếng Việt

中断优先权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中断优先权 (Danh từ)

zhōng duàn yōu xiān quán
01

Thứ tự ưu tiên xử lý những yêu cầu ngắt trong máy tính.

计算机对多个中断请求的响应次序。当计算机运行程序时,出现多个中断请求,则中断优先权最高的请求首先被响应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中断优先权

zhōng

duàn

yōu

xiān

quán

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
断七
断乎
断乎不可
优与
优为
优乐
优产
优人
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
权与
权且
权义
权书
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép