Bản dịch của từ 中日联合声明 trong tiếng Việt

中日联合声明

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中日联合声明 (Danh từ)

zhōng rì lián hé shēng míng
01

Tuyên bố chung Trung–Nhật (toàn văn: Tuyên bố chung giữa Chính phủ Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Chính phủ Nhật Bản) ký năm 1972, xác lập quan hệ ngoại giao bình thường, Nhật Bản nhận trách nhiệm lịch sử, Trung Quốc khẳng định chủ quyền đối với Đài Loan; hai nước từ bỏ đòi bồi thường chiến tranh và tuyên bố không tìm kiếm bá quyền ở châu Á–Thái Bình Dương.

全称《中华人民共和国政府和日本国政府联合声明》。1972年9月29日在北京签订。两国政府声明:中日两国结束不正常状态,实现邦交正常化;日本政府对过去侵华战争给中国人民造成的重大损害表示深刻反省;承认中华人民共和国是中国的唯一合法政府。中国政府重申台湾是中华人民共和国领土不可分割的一部分;为表示中日两国人民的友好,放弃对日本国的战争赔偿要求。双方都宣布,不在亚洲及太平洋地区谋求霸权,并反对其他国家或集团建立这种霸权。声明签订之日起,中日两国即建立正式外交关系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中日联合声明

zhōng

lián

shēng

míng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
联事
联亘
联佩
联保
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
明上
明世
明业
明丢丢
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép