Bản dịch của từ 中枢神经 trong tiếng Việt

中枢神经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中枢神经 (Danh từ)

zhōng shū shén jīng
01

Trung khu thần kinh (phần chính của hệ thần kinh, bao gồm não và tủy sống, chịu trách nhiệm điều khiển cảm giác, vận động toàn thân, phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện. Tham khảo: 〖Não〗)

神经系统的主要部分,包括脑和脊髓,主管全身感觉运动和条件反射、非条件反射等参看〖脑〗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中枢神经

zhōng

shū

shén

jīng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép