Bản dịch của từ 中气 trong tiếng Việt
中气

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中气 (Danh từ)
Trung khí (Mỗi năm mặt trời di chuyển 360 độ trên Hoàng đạo, từ Đông chí, cách nhau 30 độ là một trung khí. Âm lịch chia một năm 24 tiết thành hai loại tiết khí và trung khí, chia thành 20 trung khí như: vũ thuỷ, xuân phân, cốc vũ, tiểu mãn, hạ chí, đại thử, xử thử, thu phân, sương giáng, tiểu tuyết, đông chí, đại hàn.)
太阳每年在黄道上移动3600,从冬至起, 每隔30 oC为一中气农历把一年二十四节气分为节气和中气两种,雨水、春分、谷雨、小满、夏至、大 暑、处暑、秋分、霜降、小雪、冬至、大寒为十二个中气
Trung khí (Đông y chỉ khí trong dạ dày, có tác dụng tiêu hoá thức ăn và dinh dưỡng của cơ thể)
中医指中焦脾胃之气,对食物的消化、身体的营养,都有作用; 戏曲演唱上指呼吸量,唱的时候呼吸量大,能够自由控制,叫做中气足
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中气
zhōng
中
qì
气
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
