Bản dịch của từ 中泠 trong tiếng Việt
中泠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中泠 (Danh từ)
【zhōng líng】
01
Tên chỗ/địa danh (cổ) — 中泠 thường là tên đất/địa danh; trong chú giải cổ có ghi dạng viết khác “中”
1.亦作“中”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên nguồn nước (ngòi, suối) lịch sử: tên một mắt nước nổi tiếng ở dưới núi Kim Sơn, phía tây bắc thành Châu Giang (nay thuộc Giang Tô). Truyền rằng nước ở đây nấu trà ngon, được gọi là “thiên hạ đệ nhất xuyên”; ngày nay suối đã bị cát vùi.
2.泉名。在今江苏镇江市西北金山下的长江中。相传其水烹茶最佳,有“天下第一泉”之称。今江岸沙涨,泉已没沙中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中泠
zhōng
中
líng
泠
Các từ liên quan
中丁
中上
中下
中不溜
中专
泠人
泠支
泠毛
泠汰
泠沦氏
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忪
斔
衷
𠔾
柊
鐘
伀
𠔙
炂
終
𠁩
盅
㐺
仲
妕
蚛
種
眾
衆
狆
种
偅
䳋
茽
㐄
𠁹
𠁷
甲
𠁱
𠁥
串
𠁦
𠁵
𠁭
𠁸
丮
艹
忆
𠃕
引
爪
欠
王
歹
仏
𠑶
尤
㝉
中国
其中
中午
中文
中间
集中
初中
高中
中心
中餐
中暑
中毒
中式
中风
看中
中奖
中意
选中
相中
击中
