Bản dịch của từ 中流失舟,一壶千金 trong tiếng Việt

中流失舟,一壶千金

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中流失舟,一壶千金 (Thành ngữ)

zhōng liú shī zhōu , yì hú qiān jīn
01

Đồ vật tuy nhỏ nhưng khi cần lại vô giá; vật tưởng bình thường trở nên quý báu lúc khẩn cấp (ví dụ: một chiếc bình để đựng nước giữa giữa dòng nước mất thuyền).

壶:匏:一种瓜,形似葫芦,佩带在腰间可以渡河,南方称为腰舟。比喻东西虽然轻微,用得到的时候便十分宝贵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中流失舟,一壶千金

zhōng

liú

shī

zhōu

qiān

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
流丐
流丸
流丽
流习
失业
失业保险
失严
失丧
失中
舟中之指可掬
舟中敌国
舟人
舟兵
舟军
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
壶丘
壶中天地
壶中日月
千一虑
千丁
千万
千万买邻
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép