Bản dịch của từ 中涂 trong tiếng Việt

中涂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中涂 (Danh từ)

zhōng tú
01

Giữa đường; phần ở giữa của con đường (Hán-Việt: trung đồ)

4.路的当中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.亦作“中途”。

Ví dụ
03

Trong quá trình (đang diễn ra giữa chừng), khi việc đang tiến hành

3.指事情的进程中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nửa đường; giữa chặng (trong lúc đi đường hoặc quá trình nào đó)

2.半路;途中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中涂

zhōng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép