Bản dịch của từ 中满 trong tiếng Việt

中满

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中满 (Danh từ)

zhōng mǎn
01

Một chứng trong Đông y: cảm giác đầy tức, chướng ở ngực và bụng do khí hư, ẩm nhiệt hoặc thức ăn ứ trệ làm tỳ vị vận hóa rối loạn.

中医指胸腹郁胀。因气虚、食滞、湿热困阻等原因,导致脾胃运作失常而引起。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中满

zhōng

mǎn

中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép