Bản dịch của từ 中立主义 trong tiếng Việt
中立主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中立主义 (Danh từ)
【zhōng lì zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa trung lập trong quan hệ quốc tế, giữ vững độc lập và không tham gia vào các liên minh quân sự.
某些国家在国际关系中所持的原则和所执行的政策。即保持本国政治独立﹑主权完整,不参加任何军事集团,不把自己的领土作为外国的军事基地,也不对任何国家采取敌对态度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中立主义
zhōng
中
lì
立
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
中丁
中上
中下
中不溜
中专
立业
立业安邦
立主
立义
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忪
斔
衷
𠔾
柊
鐘
伀
𠔙
炂
終
𠁩
盅
㐺
仲
妕
蚛
種
眾
衆
狆
种
偅
䳋
茽
㐄
𠁹
𠁷
甲
𠁱
𠁥
串
𠁦
𠁵
𠁭
𠁸
丮
艹
忆
𠃕
引
爪
欠
王
歹
仏
𠑶
尤
㝉
中国
其中
中午
中文
中间
集中
初中
高中
中心
中餐
中暑
中毒
中式
中风
看中
中奖
中意
选中
相中
击中
