Bản dịch của từ 中筒靴 trong tiếng Việt

中筒靴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中筒靴 (Danh từ)

zhōng tǒng xuē
01

Giầy ống ngắn; ủng lửng; giày ống trung; giày cao đến giữa bắp chân

中筒靴是指鞋子的高度在脚踝和膝盖之间,通常用于保暖和时尚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中筒靴

zhōng

tǒng

xuē

中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép