Bản dịch của từ 中经 trong tiếng Việt

中经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中经 (Danh từ)

zhōng jīng
01

(y học cổ truyền) một trong những kinh mạch chính trong cơ thể, đường dẫn khí huyết; gọi chung là “kinh” trung ương

1.人体内的主要经脉。

Ví dụ
02

Kinh sách được lưu trữ trong cung đình (kho sách nhà vua); sách kinh điển lưu trong nội viện thời cổ

2.宫廷中收藏的经籍。汉代有“中五经”之称。三国时魏秘书郎郑默将宫中所藏经籍整理编目,称为“中经”。晋秘书监荀勖因“中经”更着新簿,分为四部,总括群书,后称为《晋中经簿》。见《汉书.刘向传》﹑《隋书.经籍志一》﹑《新唐书.艺文志二》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

古代科举教学分级经书的中等类目宋时国子监把经书按篇幅或重要性分为大小三等中等类的经书称中经”。

3.唐﹑宋国子监教诸生读经,依经书文字多少,分为大﹑中﹑小三等。其中等者为中经。唐以《诗》﹑《周礼》﹑《仪礼》为中经;宋以《书》﹑《易》﹑《公羊》﹑《谷梁》﹑《仪礼》为中经。见《新唐书.选举志上》﹑《宋史.选举志一》﹑明陆深《燕闲录》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中经

zhōng

jīng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép