Bản dịch của từ 中美上海公报 trong tiếng Việt
中美上海公报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中美上海公报 (Danh từ)
【zhōng měi shàng hǎi gōng bào】
01
Tuyên bố chung Trung–Mỹ ký tại Thượng Hải (1972) — văn kiện chính trị quan trọng xác lập bước đầu quan hệ Trung Quốc và Hoa Kỳ, nêu các nguyên tắc cơ bản về một Trung Quốc và không tìm kiếm bá quyền ở châu Á-Thái Bình Dương.
简称《上海公报》。美国总统尼克松1972年2月访华结束前在上海与中方共同签署发表。主要内容是:中美两国虽然社会制度和外交政策有着本质区别,但双方都应根据和平共处五项原则来处理国际关系。双方声明不应在亚洲太平洋地区谋求霸权,反对其他国家或国家集团建立这种霸权的努力。中方声明:决不做超级大国,并反对任何霸权主义和强权政治。中国重申:中华人民共和国政府是中国的唯一合法政府,台湾是中国的一个省,解放台湾是中国的内政,别国无权干涉。美国方面声明:认识到在台湾海峡两边的所有中国人都认为只有一个中国,台湾是中国的一部分,美国对此不提出异议。并表示从台湾撤出全部武装力量和军事设施。双方表示将进一步促进两国关系正常化。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中美上海公报
zhōng
中
měi
美
shàng
上
hǎi
海
gōng
公
bào
报
Các từ liên quan
中丁
中上
中下
中不溜
中专
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
报丧
报书
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忪
斔
衷
𠔾
柊
鐘
伀
𠔙
炂
終
𠁩
盅
㐺
仲
妕
蚛
種
眾
衆
狆
种
偅
䳋
茽
㐄
𠁹
𠁷
甲
𠁱
𠁥
串
𠁦
𠁵
𠁭
𠁸
丮
艹
忆
𠃕
引
爪
欠
王
歹
仏
𠑶
尤
㝉
中国
其中
中午
中文
中间
集中
初中
高中
中心
中餐
中暑
中毒
中式
中风
看中
中奖
中意
选中
相中
击中
