Bản dịch của từ 中美建交联合公报 trong tiếng Việt

中美建交联合公报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中美建交联合公报 (Danh từ)

zhōng měi jiàn jiāo lián hé gōng bào
01

Toàn văn: “Cộng báo chung về việc thiết lập quan hệ ngoại giao giữa Trung Hoa Nhân dân Cộng hòa và Hợp chúng quốc Hoa Kỳ” — văn kiện lịch sử công bố ngày 16/12/1978, xác lập quan hệ ngoại giao từ 1/1/1979, xác nhận chính quyền Trung Quốc là chính phủ hợp pháp duy nhất, coi Đài Loan là một phần của Trung Quốc, và quy định rút quân Mỹ khỏi Đài Loan.

全称《中华人民共和国和美利坚合众国关于建立外交关系的联合公报》。1978年12月16日,两国同时发表。公报宣布:两国自1979年1月1日起互相承认并建立外交关系。美国承认中华人民共和国政府是中国唯一合法政府,台湾是中国的一部分。美国将从台湾撤出全部军事人员。中国政府重申,台湾问题是中国的内政,台湾回归祖国,完成国家统一是中国的大政方针。双方还表示将加强经济、文化、教育、科技和其他方面的联系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中美建交联合公报

zhōng

měi

jiàn

jiāo

lián

gōng

bào

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
建丑
建丑月
建业
建中
建义
交下
交与
交丧
交中
交举
联事
联亘
联佩
联保
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
报丧
报书
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép