Bản dịch của từ 中论 trong tiếng Việt

中论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中论 (Danh từ)

zhōng lùn
01

中论》(亦称中观论):佛教大乘中观学派的重要论著阐述中道思想否定常断两边的极端主张缘起性空

亦称为「中观论」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên sách: 《中論》,汉代徐干所撰共二卷二十篇属经训类阐述圣贤之道文字典雅

书名。汉徐干撰,二卷,二十篇。全书原本经训,归于圣贤之道。魏文帝称其成一家之言,辞义典雅,足传于后。

Ví dụ
03

Tên kinh điển Phật giáo: 《中論》— do 龍樹 (Long Thọ) soạn; luận về tính không của các pháp, là kinh chủ yếu của phái Trung quán (中觀).

佛教典籍。龙树着。后秦鸠摩罗什译。四卷,二十七品,四百四十六颂。内容主要在阐明一切现象没有真实存在的体性。为大乘佛教中观派最重要的着作。除汉译本外尚存有梵本及藏译本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中论

zhōng

lùn

中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép