Bản dịch của từ 中谢 trong tiếng Việt
中谢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòng | ㄓㄨㄥ | zh | ong | thanh ngang |
中谢 (Danh từ)
【zhōng xiè】
01
Triều bái, vào triều tế lễ/triều kiến để tạ ơn (như viên chức sau khi được phong thưởng vào triều bày tỏ tạ ơn)
2.臣僚受职或受赏后入朝谢恩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(古)臣子上表时用来表示谦恭的套语或旁注文字,常见于文集中以“中谢”二字略去或标注,意思近似致歉、辞谢、推谢。
3.古代臣子上谢表,例有“诚惶诚恐,顿首死罪”一类的套语,表示谦恭。后人编印文集往往从略,而旁注“中谢”二字。
Ví dụ
03
Quan chức triều đình thời cổ (thân cận nhà vua, phụ trách hầu cận và việc nội chính của vương hầu)
1.官名。古代王侯的侍御近臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中谢
zhōng
中
xiè
谢
Các từ liên quan
中丁
中上
中下
中不溜
中专
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
- Bính âm:
- 【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
- Các biến thể:
- 𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丨
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忪
斔
衷
𠔾
柊
鐘
伀
𠔙
炂
終
𠁩
盅
㐺
仲
妕
蚛
種
眾
衆
狆
种
偅
䳋
茽
㐄
𠁹
𠁷
甲
𠁱
𠁥
串
𠁦
𠁵
𠁭
𠁸
丮
艹
忆
𠃕
引
爪
欠
王
歹
仏
𠑶
尤
㝉
中国
其中
中午
中文
中间
集中
初中
高中
中心
中餐
中暑
中毒
中式
中风
看中
中奖
中意
选中
相中
击中
