Bản dịch của từ 中适 trong tiếng Việt

中适

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中适 (Tính từ)

zhōng shì
01

Cảm thấy thoải mái trong tâm; trong lòng cảm thấy thoải mái và bình yên (cảm thấy thoải mái trong lòng và không còn lo lắng)

2.心中安适。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.中正适当。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中适

zhōng

shì

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
适丁
适世
适中
适主
适事
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép