Bản dịch của từ 中门 trong tiếng Việt

中门

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中门 (Từ chỉ nơi chốn)

zhōng mén
01

Cửa giữa

中门是德国罗森海姆唯一一座保存至今的市场大门。直到1350年,它都一直是市场的东门,15世纪开始它从外市场分离,用作了管理大楼。1641年,人们又增建了洋葱头尖塔,后来“长形建筑(Langbau)”也被改变。中门(Mittertor)是罗森海姆中心最古老的建筑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中门

zhōng

mén

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
门丁
门上
门上人
门下
门下人
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép