Bản dịch của từ 中间剥削 trong tiếng Việt

中间剥削

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中间剥削 (Danh từ)

zhōng jiān bō xuē
01

Hành vi bóc lột không hợp lý, thậm chí bất hợp pháp giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

指介于物资生产者与消费者之间的不合理的、甚至违法的剥削行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中间剥削

zhōng

jiān

xuē

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
间不容发
间不容瞬
间不容砺
剥乱
削书
削亡
削价
削免
削减
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép